subjunction
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hành động nối lại hoặc trạng thái được nối lạidanh từAct of subjoining, or state of being subjoined.
- Một cái gì đó được nối lạidanh từSomething subjoined.
- Hàm ý hoặc sự đòi hỏi; Một mệnh đề liên kết hai trạng thái sao cho một trạng thái là hệ quả logic của trạng thái kiadanh từAn implication or entailment; A proposition that links two states such that one is a logical consequence of the other.
- Dưới một ngã batính từkhông so sánh (not comparable)Below a junction
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- subjunctionDạng gốc (base form)
- subjunctionsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ngã ba nằm bên dưới hoặc phụ thuộc vào ngã ba chính
- A junction that is below or subordinate to the main junction.
Họ từ (word family)
cùng gốc subjunctionTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- , () ; .. ( ).
- , .
- , ( 11 ) .