Dịch

subjunction

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hành động nối lại hoặc trạng thái được nối lạidanh từAct of subjoining, or state of being subjoined.
  2. Một cái gì đó được nối lạidanh từSomething subjoined.
  3. Hàm ý hoặc sự đòi hỏi; Một mệnh đề liên kết hai trạng thái sao cho một trạng thái là hệ quả logic của trạng thái kiadanh từAn implication or entailment; A proposition that links two states such that one is a logical consequence of the other.
  4. Dưới một ngã batính từkhông so sánh (not comparable)Below a junction

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. subjunctionDạng gốc (base form)
  2. subjunctionsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Ngã ba nằm bên dưới hoặc phụ thuộc vào ngã ba chính
  1. A junction that is below or subordinate to the main junction.

Ví dụ

  • , () ; .. ( ).
  • , .
  • , ( 11 ) .

AI