Nghĩa chính
- Màng kết, kết mạcdanh từA clear mucous membrane that lines the inner surface of the eyelid and the exposed surface of the eyeball or sclera.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- conjunctivaDạng gốc (base form)
- conjunctivae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- conjunctivasSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bulbar conjunctivadanh từ | danh từ | Một trong ba phần của kết mạc, kết mạc nhãn cầu là kết mạc bao phủ nhãn cầu, phía trên củng mạc |
| conjunctivo- | Chưa có nghĩa | |
| conjunctiv- | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc conjunctivaNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh trung đạiconjūnctīvus“serving to connect, connective”