Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
marriedly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Trong khi kết hôn
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
While married.
Ví dụ
[
T
]
he
fact
that
neither
Charlotte
Vale
nor
Jane
Hudson
is
portrayed
as
living
happily
(
marriedly
)
ever
after
is
not
odd
(
given
the
genre
).
AI
1
Trong khi kết hôn
1
Trong khi kết hôn
1
Trong khi kết hôn