ringed
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có vòng, có khoanhtính từkhông so sánh (not comparable)Marked with rings, circles, or loops.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đã kết hôn
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ringed dovedanh từ | danh từ | Chim bồ câu Columba palumbus |
| ringed wormdanh từ | danh từ | Các annelid |
| ringed tealdanh từ | danh từ | Loài vịt rừng Nam Mỹ nhỏ thuộc loài Callonetta leucophrys |
| ringed sealdanh từ | danh từ | Pusa hispida, một loài hải cẩu không tai sống ở bờ biển Bắc Cực và cận Bắc Cực |
| nose-ringedtính từ | tính từ | Đeo khuyên mũi |
| ringed snakedanh từ | danh từ | Rắn cỏ (Natrix natrix) |
| ringed spacedanh từ | danh từ | Đối tượng toán học trừu tượng khái quát hóa mối quan hệ giữa không gian của hàm số và mầm mống của hàm số đó tại những điểm cụ thể. Về mặt hình thức, một không gian tôpô được trang bị một tập các vòng (được gọi là bó cấu trúc) |
| ringed ploverdanh từ | danh từ | Loài chim choi choi nhỏ, Charadrius hiaticula, có vòng cổ màu đen |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Đã kết hôn
- không so sánh (not comparable)Wearing a wedding ring; hence, lawfully wedded.
Họ từ (word family)
cùng gốc ringedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cá mút đá bám vào cá bằng miệng giác hút có vòng răng sắc nhọn.
- , .Hồ nước được bao quanh bởi hàng rào, có lẽ vì lý do an toàn sức khỏe.
- , .Khi tôi còn nhỏ, chỉ trẻ em từ các gia đình giàu có mới có sổ tay gáy lò xo.