Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
married to something
UK
/ˈ
m
æ
ɹ.
ɪ
d
t
ə
ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
/
US
/ˈ
m
ɛɹ
i
d
t
ə
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Tận tụy với cái gì
Ví dụ
He
is
entirely
married
to
his
research
.
Anh ấy hoàn toàn tận tụy với nghiên cứu của mình.
Xuất hiện ở từ khác
married
kết hợp
tận tụy với cái gì
AI
1
Tận tụy với cái gì
1
Tận tụy với cái gì
1
Tận tụy với cái gì