Dịch

solar

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈsəʊ.lə/US/ˈsoʊ.ləɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Thuộc mặt trờitính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the sun; proceeding from the sun.
  2. Dùng năng lượng mặt trời, chạy bằng năng lượng mặt trờitính từkhông so sánh (not comparable)Employing solar power.
  3. Dương lịch, tính theo mặt trờitính từkhông so sánh (not comparable)Measured by the progress or revolution of the sun in the ecliptic; as, the solar year.
  4. Dạng rút gọn của solar energydanh từkhông đếm được (uncountable)Ellipsis of solar energy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. solarDạng gốc (base form)
  2. solarsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

solar eclipsedanh từNhật thực
solar energydanh từNăng lượng mặt trời
solar paneldanh từTấm năng lượng Mặt Trời, tấm quang năng
solar powerdanh từĐiện mặt trời
solar radiationdanh từBức xạ mặt trời
solar systemdanh từHệ mặt trời
solar winddanh từGió Mặt Trời
solar-poweredtính từCủa động cơ, phương tiện, thiết bị, v.v., lấy năng lượng từ ánh sáng mặt trời thông qua việc sử dụng pin mặt trời

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 2
Do mặt trời sinh ra
  1. không so sánh (not comparable)Do mặt trời sinh ra, chịu tác động của mặt trờiProduced by the action of the sun, or peculiarly affected by its influence.

Ví dụ

  • lò năng lượng mặt trời
  • , .Họ xếp một số loại thảo mộc thuộc tính dương và một số loại thuộc tính âm.
  • , và cũng đầy kiêu hãnh, như những người sinh ra dưới cung mặt trời

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisolar
  2. từ tiếng Latinhsōlāris
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*sóh₂wl̥“sun”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisolar
  2. từ tiếng Anh cổsoler
  3. từ tiếng Latinhsōlārium

AI