solarium
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Căn phòng, sân thượng, ban công hoặc sân thượng được sử dụng để có nhiều ánh sáng mặt trời, đặc biệt khi được sử dụng làm phương pháp điều trị y tếdanh từA room, rooftop, balcony, or terrace, used for its abundant sunlight, especially when used as a medical treatment.
- Đồng nghĩa với tanning salon: một căn phòng hoặc cơ sở kinh doanh được sử dụng để đặt đèn chiếu nắng hoặc giường tắm nắngdanh từSynonym of tanning salon, a room or business used for its sunlamps or tanning beds.
- Cấu trúc bằng đất do một số loài kiến xây dựng nhằm mục đích ấp trứngdanh từAn earthen structure constructed by certain ants for the purpose of brood incubation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- solariumDạng gốc (base form)
- solaria (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- solariumsSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đồng nghĩa với sundial
- Synonym of sundial.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhsōlārium“sundial, place for enjoying sunlight”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ; .
- […] ...
- health-lift ... blue-glass .