Dịch

egregious

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Trắng trợn, quá mức, hiển nhiêntính từConspicuous, exceptional, outstanding; usually in a negative sense.
  2. Tệ hại, kinh khủng, quá quắttính từOutrageously bad; shocking.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. egregiousDạng gốc (base form)
  2. more egregiousSo sánh hơn (comparative)
  3. most egregiousSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhēgregius

Ví dụ

  • , .Thưa ngài, ngài đang sỉ nhục tôi một cách quá mức.
  • .Anh ấy sẽ không bao giờ phạm một sai lầm tệ hại như thế này.
  • 10 " , , ."Blinken cho biết trong một tuyên bố hôm thứ Tư rằng 10 quốc gia này đã tham gia hoặc dung túng cho các hành vi vi phạm tự do tôn giáo một cách có hệ thống, liên tục và trắng trợn.

AI