Nghĩa chính
- Đồng nhất về di truyềntính từHaving the same genetic structure; exhibiting homogeny.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- homogenousDạng gốc (base form)
- more homogenousSo sánh hơn (comparative)
- most homogenousSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| homogenous function | Chưa có nghĩa | |
| homogenous polynomial | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- , Saturn's , , , .Từ xa, các vành đai của Sao Thổ trông giống như một đĩa vật chất đồng nhất, đặc chắc, nhưng khi quan sát kỹ hơn từ tàu Cassini, chúng ta thấy có các cấu trúc đa dạng trong các vành đai ở hầu mọi tỷ lệ tưởng tượng được.
- .Ý tưởng cho rằng khu vực này có thể trở nên đồng nhất về mặt ngôn ngữ là một viễn cảnh ảm đạm.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc homogenous- homogenySự giống nhau về cấu trúc nhưng chức năng khác nhau là do mối quan hệ di truyềndanh từ
- homogeneousĐồng loại, giống nhautính từ
- homogenouslyTheo cách đồng nhất hoặc theo cách đảm bảo tính đồng nhấttrạng từ
- multihomogenousLiên quan đến tổng các số hạng mà các đơn thức của nó đều có cùng nhiều bậctính từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha