Dịch

homogenous

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đồng nhất về di truyềntính từHaving the same genetic structure; exhibiting homogeny.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. homogenousDạng gốc (base form)
  2. more homogenousSo sánh hơn (comparative)
  3. most homogenousSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

homogenous functionChưa có nghĩa
homogenous polynomialChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , Saturn's , , , .Từ xa, các vành đai của Sao Thổ trông giống như một đĩa vật chất đồng nhất, đặc chắc, nhưng khi quan sát kỹ hơn từ tàu Cassini, chúng ta thấy có các cấu trúc đa dạng trong các vành đai ở hầu mọi tỷ lệ tưởng tượng được.
  • .Ý tưởng cho rằng khu vực này có thể trở nên đồng nhất về mặt ngôn ngữ là một viễn cảnh ảm đạm.

AI