Dịch

homogeny

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự giống nhau về cấu trúc nhưng chức năng khác nhau là do mối quan hệ di truyềndanh từkhông đếm được (uncountable)Similarity in structure, though of different function, because of genetic relationships.
  2. Tính đồng nhấtdanh từkhông đếm được (uncountable)Homogeneity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. homogenyDạng gốc (base form)
  2. homogeniesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

AI