Dịch

homogenization

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động làm cho một cái gì đó đồng nhất, hoặc giống nhau trong suốt; hoặc xu hướng của một cái gì đó để trở nên đồng nhấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of making something homogenous, or the same throughout; or the tendency of something to become homogenous.
  2. Trộn kỹ các chất hoặc nhóm chất không hòa tan lẫn nhau để thu được huyền phù hoặc nhũ tương hòa tandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Intensive mixing of mutually insoluble substances or groups of substances to obtain a soluble suspension or emulsion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. homogenizationDạng gốc (base form)
  2. homogenizationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .
  • network's

AI