Dịch

sophist

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Giáo viên sử dụng lý luận hợp lý nhưng sai lầmdanh từA teacher who uses plausible but fallacious reasoning.
  2. Người bị giam cầm, ngụy biện hoặc lừa dối trong lập luậndanh từOne who is captious, fallacious, or deceptive in argument.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sophistDạng gốc (base form)
  2. sophistsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sophisti-popdanh từThể loại nhạc pop xuất hiện vào giữa những năm 1980 ở Anh

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đồng nghĩa với sophister
  1. Synonym of sophister (“university student who has completed at least one year”).

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhsophista
  2. từ tiếng Hy Lạp cổσοφιστήςsophistḗs“wise one”

AI