Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giáo viên sử dụng lý luận hợp lý nhưng sai lầmdanh từA teacher who uses plausible but fallacious reasoning.
- Người bị giam cầm, ngụy biện hoặc lừa dối trong lập luậndanh từOne who is captious, fallacious, or deceptive in argument.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sophistDạng gốc (base form)
- sophistsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sophisti-popdanh từ | danh từ | Thể loại nhạc pop xuất hiện vào giữa những năm 1980 ở Anh |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đồng nghĩa với sophister
- Synonym of sophister (“university student who has completed at least one year”).
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc sophistNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhsophista
- từ tiếng Hy Lạp cổσοφιστήςsophistḗs“wise one”