Dịch

sophistical

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến một nhà ngụy biện hoặc ngụy biệntính từPertaining to a sophist or sophistry.
  2. Ngụy biện, gây hiểu nhầm hoặc không chính xác về mặt logic hoặc lý luận, đặc biệt là có chủ ýtính từFallacious, misleading or incorrect in logic or reasoning, especially intentionally.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sophisticalDạng gốc (base form)
  2. more sophisticalSo sánh hơn (comparative)
  3. most sophisticalSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

sophist-ical

  1. từ tiếng Anh trung đạisophistical
  2. từ tiếng Latinhsophisticālis

Ví dụ

  • , , . Lamb's . . […] , , .
  • , , .

AI