Dịch

ingenuo

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/inˈxenwo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ngây thơ, thẳng thắntính từnaive, ingenuous, candid, innocent
  2. Ngây thơ một cách giả tạo, giả vờ ngây thơtính từfalsely naive, pretending to be naive

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ingenuoDạng gốc (base form)
  2. ingenuasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. ingenuosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. ingenuaGiống cái (feminine)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Sinh tự do
  1. Sinh tự do; sinh ra tự do chứ không phải trong cảnh nô lệ hay nô lệfreeborn; born free rather than in bondage or as a slave.

Họ từ (word family)

cùng gốc ingenuo

Ví dụ

  • .
  • ¡ !
  • ¡ !

AI