ingenuo
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/inˈxenwo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Ngây thơ, thẳng thắntính từnaive, ingenuous, candid, innocent
- Ngây thơ một cách giả tạo, giả vờ ngây thơtính từfalsely naive, pretending to be naive
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Sinh tự do
- Sinh tự do; sinh ra tự do chứ không phải trong cảnh nô lệ hay nô lệfreeborn; born free rather than in bondage or as a slave.
Xuất hiện ở từ khác
- simpleTiếng Anhtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc ingenuoTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .
- ¡ !
- ¡ !