Nghĩa chính
- Ngây thơ, chất pháctrạng từIn a naive manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- naivelyDạng gốc (base form)
- more naivelySo sánh hơn (comparative)
- most naivelySo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc naivelyVí dụ
- , Fisher's , , .Có quá nhiều nhân vật vô cớ và xúc phạm, như nhân viên của Mary Fisher, một học sinh gốc Latinh rập khuôn, và những người già trong viện dưỡng lão được thể hiện là những người vô tư và vui vẻ một cách ngây thơ.
- , .Anh ấy bỏ tên Berber và lấy tên Ả Rập, ngây thơ nghĩ rằng điều này sẽ khiến anh ấy trở thành một người Hồi giáo tốt hơn.
- .James ngây thơ nghĩ rằng mọi người trong đất nước của mình đều sống như vậy.