Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
drug-naive
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Thiếu khả năng dung nạp hoặc phụ thuộc vào tác dụng dược lý của thuốc
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Lacking tolerance to or dependence on the pharmacological effect of a drug.
Nguồn gốc
(etymology)
drug
+
naive
Ví dụ
D-Amphetamine
improved
information
processing
but
had
no
effect
on
inhibitory
control
in
drug-naive
controls
.
AI
1
Thiếu khả năng dung nạp hoặc phụ thuộc vào tác dụng dược lý của thuốc
1
Thiếu khả năng dung nạp hoặc phụ thuộc vào tác dụng dược lý của thuốc
1
Thiếu khả năng dung nạp hoặc phụ thuộc vào tác dụng dược lý của thuốc