Dịch

drug-naive

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thiếu khả năng dung nạp hoặc phụ thuộc vào tác dụng dược lý của thuốctính từkhông so sánh (not comparable)Lacking tolerance to or dependence on the pharmacological effect of a drug.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .

AI