Dịch

terrenal

B1tính từ (adjective)
/tereˈnal/

Nghĩa chính

  1. Thuộc trái đất, trên mặt đấttính từearthly, terrestrial
  2. Trần tục, thế tụctính từworldly

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. terrenalDạng gốc (base form)
  2. terrenalesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

paraíso terrenalThiên đường trần gian

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thuộc trái đất
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc terrenal
Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Con người có những đam mê trần tục khiến họ mơ mộng và đau khổ.
  • .Kho báu trần tục không tồn tại lâu.
  • .Paris vào mùa hè San Martín là một thiên đường trần tục.

AI