cloistered
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Sống cô độc, như tu sĩtính từDwelling or raised in, or as if in, cloisters; solitary.
- Bị cô lập, bảo vệ sự trong trắngtính từIsolated, protected, hidden away for the sake of maintaining innocence.
- Ngây thơ, thiếu hiểu biết đờitính từNaive, lacking in worldliness.
- Có lối hành lang bao quanhtính từFurnished with cloisters.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cloisteredDạng gốc (base form)
- more cloisteredSo sánh hơn (comparative)
- most cloisteredSo sánh nhất (superlative)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngây thơ
Ví dụ
- .các tu sĩ sống trong tu viện và các nữ tu giữ trinh tiết
- […]“ ” , , .The Vegan" là một cuốn sách ít bị cô lập hơn, với những chủ đề rộng lớn và phổ quát hơn.
- đời sống ở tu viện