Dịch

cloistered

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Sống cô độc, như tu sĩtính từDwelling or raised in, or as if in, cloisters; solitary.
  2. Bị cô lập, bảo vệ sự trong trắngtính từIsolated, protected, hidden away for the sake of maintaining innocence.
  3. Ngây thơ, thiếu hiểu biết đờitính từNaive, lacking in worldliness.
  4. Có lối hành lang bao quanhtính từFurnished with cloisters.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cloisteredDạng gốc (base form)
  2. more cloisteredSo sánh hơn (comparative)
  3. most cloisteredSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngây thơ

Ví dụ

  • .các tu sĩ sống trong tu viện và các nữ tu giữ trinh tiết
  • […]“ ” , , .The Vegan" là một cuốn sách ít bị cô lập hơn, với những chủ đề rộng lớn và phổ quát hơn.
  • đời sống ở tu viện

AI