Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Giai đoạn, thời kỳdanh từA distinguishable part of a sequence or cycle occurring over time.
- Tuần trăng, phadanh từA particular appearance or state in a regularly recurring cycle of changes with respect to quantity of illumination or form, or the absence, of a body's illuminated disk. Illustrated in Wikipedia's article Lunar phase.
- Pha dao động, pha sóngdanh từAny one point or portion in a recurring series of changes, as in the changes of motion of one of the particles constituting a wave or vibration; one portion of a series of such changes, in distinction from a contrasted portion, as the portion on one side of a position of equilibrium, in contrast with that on the opposite side.
- Thực hiện theo giai đoạnđộng từTo begin—if construed with "in"—or to discontinue—if construed with out—(doing) something over a period of time (i.e. in phases).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- phase in sthgiai đoạn trong cái gìan important phase in your careermột giai đoạn quan trọng trong sự nghiệp của bạn
- be phasedđược thực hiện từng giai đoạnClosure of the hospitals was phased over a three-year period.Việc đóng cửa các bệnh viện được thực hiện từng giai đoạn trong ba năm.
Cụm động từ (phrasal verb)
14 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 4
Danh từ riêng (proper noun) 1
Pha
- A component in a material system that is distinguished by chemical composition and/or physical state (solid, liquid or gas) and/or crystal structure. It is delineated from an adjoining phase by an abrupt change in one or more of those conditions.
Ví dụ
- .Các quân xe được đặt vào góc ở giai đoạn xếp cờ.
- các tuần trăng
- .Việc sử dụng các cỗ máy cũ kỹ dần được loại bỏ khi các mẫu mới được đưa vào áp dụng theo từng giai đoạn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Acgumen
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc phaseNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- mượn từ tiếng Latinh mớiphasis
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Latinhphase“passover”
- từ tiếng Do Tháiפָּסַחpésach
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- arcđồng nghĩatừ phổ biến hơn cho giai đoạn
- chapterđồng nghĩaGiai đoạn phát triển tự nhiên hơn trong một quá trình.
- erađồng nghĩaNhấn mạnh một chặng trong quá trình; thường dùng cho cuộc đời hoặc sự phát triển.
- stagedễ nhầm, đồng nghĩaCũng có nghĩa là giai đoạn, nhưng 'phase' thường dùng cho các thời kỳ biến đổi tự nhiên (như các pha của mặt trăng) hoặc các bước trong một chiến dịch.
- stateđồng nghĩathuật ngữ khoa học chỉ pha nhiệt động lực học đồng nhất
- stepsđồng nghĩaThường là một đoạn rộng hơn và các phase có thể chồng lấn nhau.