fase
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈfase/nguồn
Nghĩa chính
- Pha, giai đoạndanh từphase, stage
- Giai đoạn, thời kỳdanh từperiod
- Làmđộng từfirst/third-person singular imperfect subjunctive of far
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- faseDạng gốc (base form)
- fasesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| en fase de | Trong giai đoạn | |
| fase experimental | Giai đoạn thử nghiệm | |
| fase final | Giai đoạn cuối | |
| fase inicial | Giai đoạn đầu | |
| fase lunar | Pha Mặt Trăng | |
| fase iii | Giai đoạn ba | |
| fase lútea | Giai đoạn hoàng thể | |
| fase terminal | Giai đoạn cuối |
Ví dụ
- .Bệnh nhân đã vượt qua giai đoạn nguy kịch.
- .Căn bệnh vẫn đang ở giai đoạn đầu.
- .Chỉ những người giỏi nhất mới lọt vào giai đoạn chung kết.