Dịch

phaser

C2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈfeɪzɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thiết bị tạo hiệu ứng âm thanhdanh từAn electronic device that produces special effects on the sound produced by an electric guitar etc.
  2. Vũ khí năng lượng hư cấudanh từFictional energy weapon, with multiple settings for degree of intensity, from the television series Star Trek (1966–69).
  3. Bộ điều biến phadanh từA phase modulator
  4. Bắn bằng phaserđộng từngoại động từ (transitive)To shoot with a phaser weapon.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. phaserNguyên thể (infinitive)
  2. phasersSố nhiều (plural)
  3. phaseredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. phaseringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

set phasers tothán từChuẩn bị; bắt đầu (dùng với động từ hoặc danh từ theo sau)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Bajoran , .Một người Bajoran vội vã chạy qua với một ôm súng phaser, người khác cầm một hộp súng phaser cầm tay
  • : " . ."Thuyền trưởng James Kirk: 'Chỉnh phaser của anh ở mức một phần tư. Tôi sẽ để của tôi ở chế độ gây choáng'

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI