Nghĩa chính
- Thiết bị tạo hiệu ứng âm thanhdanh từAn electronic device that produces special effects on the sound produced by an electric guitar etc.
- Vũ khí năng lượng hư cấudanh từFictional energy weapon, with multiple settings for degree of intensity, from the television series Star Trek (1966–69).
- Bộ điều biến phadanh từA phase modulator
- Bắn bằng phaserđộng từngoại động từ (transitive)To shoot with a phaser weapon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| set phasers tothán từ | thán từ | Chuẩn bị; bắt đầu (dùng với động từ hoặc danh từ theo sau) |
Ví dụ
- Bajoran , .Một người Bajoran vội vã chạy qua với một ôm súng phaser, người khác cầm một hộp súng phaser cầm tay
- : " . ."Thuyền trưởng James Kirk: 'Chỉnh phaser của anh ở mức một phần tư. Tôi sẽ để của tôi ở chế độ gây choáng'
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc phaserNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha