Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- La-dedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A device that produces a monochromatic, coherent beam of light.
- Tia laser, tia lazedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A beam of light produced by such a device; a laser beam.
- Máy in laser, máy in lazedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A laser printer.
- Bắn laser, chiếu laser, xử lý bằng laserđộng từngoại động từ (transitive)To cut, destroy or treat with a laser.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Dạng rút gọn của laser hair removal
- không đếm được (uncountable)Ellipsis of laser hair removal.
Ví dụ
- .Tin xấu là hầu như máy in laser màu nào cũng quá to để đặt chung trên bàn làm việc một cách thoải mái.
- .Tôi vẫn còn vài buổi triệt lông bằng laser nữa để xử lý nốt phần lông mặt còn lại.
- .Tôi sắp đi bắn laser mắt để chữa tật loạn thị.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc laserNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhlaser
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha