Dịch

laser

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈleɪs.ə(ɹ)/US/ˈleɪzɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. La-dedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A device that produces a monochromatic, coherent beam of light.
  2. Tia laser, tia lazedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A beam of light produced by such a device; a laser beam.
  3. Máy in laser, máy in lazedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A laser printer.
  4. Bắn laser, chiếu laser, xử lý bằng laserđộng từngoại động từ (transitive)To cut, destroy or treat with a laser.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. laserNguyên thể (infinitive)
  2. lasersSố nhiều (plural)
  3. laseredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. laseringPhân từ I (present participle)

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Dạng rút gọn của laser hair removal
  1. không đếm được (uncountable)Ellipsis of laser hair removal.

Ví dụ

  • .Tin xấu là hầu như máy in laser màu nào cũng quá to để đặt chung trên bàn làm việc một cách thoải mái.
  • .Tôi vẫn còn vài buổi triệt lông bằng laser nữa để xử lý nốt phần lông mặt còn lại.
  • .Tôi sắp đi bắn laser mắt để chữa tật loạn thị.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhlaser

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI