Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Súng điện, roi điệndanh từA Taser, a handheld device made by Taser International intended to immobilize another by delivering an electric shock.
- Bắn súng điện, phóng điệnđộng từTo shock a person, thing, individual, or animal with a handheld device with the electric shock that it delivers; to stun with a stun gun.
- Công kích, châm chọcđộng từTo strike verbally or gesturally with ill intents.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- Taser sbbắn súng điện ai
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Súng điện
- Any electroshock stun gun.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc taserNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , 2 .Vì tôi nói quá lớn trong buổi lễ trang nghiêm ở nhà thờ, chồng tôi liếc một cái khiến tôi câm nín về mặt cảm xúc cho đến khi về nhà sau 2 tiếng.
- .Sami cầm lấy khẩu súng điện.
- .Sami từng có một cái súng điện.