Dịch

taser

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈteɪ.zə(ɹ)/US/ˈteɪ.zɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Súng điện, roi điệndanh từA Taser, a handheld device made by Taser International intended to immobilize another by delivering an electric shock.
  2. Bắn súng điện, phóng điệnđộng từTo shock a person, thing, individual, or animal with a handheld device with the electric shock that it delivers; to stun with a stun gun.
  3. Công kích, châm chọcđộng từTo strike verbally or gesturally with ill intents.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. taserNguyên thể (infinitive)
  2. tasersSố nhiều (plural)
  3. taseredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. taseringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • Taser sbbắn súng điện ai

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Súng điện
  1. Any electroshock stun gun.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , 2 .Vì tôi nói quá lớn trong buổi lễ trang nghiêm ở nhà thờ, chồng tôi liếc một cái khiến tôi câm nín về mặt cảm xúc cho đến khi về nhà sau 2 tiếng.
  • .Sami cầm lấy khẩu súng điện.
  • .Sami từng có một cái súng điện.

AI