Dịch

maser

danh từ (noun)
UKnguồnUS/ˈmeɪzɚ/

Nghĩa chính

  1. Một thiết bị để khuếch đại mạch lạc hoặc tạo ra bức xạ điện từ (đặc biệt là tần số vi sóng) bằng cách sử dụng năng lượng kích thích trong các hệ nguyên tử hoặc phân tử cộng hưởngdanh từa device for the coherent amplification or generation of electromagnetic radiation (especially of microwave frequency) by the use of excitation energy in resonant atomic or molecular systems
  2. Các thiên thể tạo ra vi sóng bằng phương pháp tương tựdanh từAny celestial object that generates microwaves using the same method

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. maserDạng gốc (base form)
  2. masersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hydrogen maser atomic clockdanh từĐồng hồ nguyên tử sử dụng chuyển tiếp 1,4 GHz trong nguyên tử hydro để đo thời gian trong vòng 0,45 nano giây trong khoảng thời gian 12 giờ
astronomical maserChưa có nghĩa
solid-state maserChưa có nghĩa
gas maserChưa có nghĩa
optical maserChưa có nghĩa

AI