Nghĩa chính
- Tay đua nghiệp dư được một đội chuyên nghiệp đưa về trong mùa giảidanh từAn amateur rider who is taken in by a professional team during the season.
- Đầu bếp hoặc đầu bếp làm việc như một thực tập sinh không lương trong một nhà hàngdanh từA cook or chef who works as an unpaid intern in a restaurant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stagiaireDạng gốc (base form)
- stagiairesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápstagiaire“trainee, intern”
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , Edebiri, . [ ]