Dịch

stagiaire

danh từ (noun)
/stɑːʒiˈɛə(ɹ)/

Nghĩa chính

  1. Tay đua nghiệp dư được một đội chuyên nghiệp đưa về trong mùa giảidanh từAn amateur rider who is taken in by a professional team during the season.
  2. Đầu bếp hoặc đầu bếp làm việc như một thực tập sinh không lương trong một nhà hàngdanh từA cook or chef who works as an unpaid intern in a restaurant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stagiaireDạng gốc (base form)
  2. stagiairesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápstagiaire“trainee, intern”

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , Edebiri, . [ ]

AI