Dịch

programmer

B2TOEICdanh từ (noun)
UK/ˈpɹəʊɡɹæmə/US/ˈpɹoʊɡɹæmɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người lập trìnhdanh từOne who writes computer programs.
  2. Người xếp lịch phát sóng, người chọn bàidanh từOne who decides which programs will be shown on a television station, or which songs will be played on a radio station.
  3. Thiết bị nạp chương trình, bộ lập trìnhdanh từA device that installs or controls a software program in some other machine.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. programmerDạng gốc (base form)
  2. programmersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

computer programmerdanh từThảo chương viên điện toán, lập trình viên
lead programmerLập trình viên trưởng
software programmerLập trình viên phần mềm
programmer artdanh từHình ảnh thô thiển hoặc xấu xí do nhà phát triển tạo ra dưới dạng phần giữ chỗ
Real Programmerdanh từLập trình viên có tay nghề cao nguyên mẫu, tránh xa sự trừu tượng cũng như các công cụ và phương pháp lập trình hiện đại tiện lợi, thay vào đó thích sử dụng ngôn ngữ hoặc chương trình cấp thấp được tối ưu hóa thủ công trực tiếp trong mã máy để có hiệu suất tối đa
pair programmerdanh từLập trình viên máy tính tham gia lập trình theo cặp
programmer socksdanh từĐồng nghĩa với programming socks
analyst programmerdanh từLập trình viên máy tính cũng làm công việc của một nhà phân tích hệ thống

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Phim chiếu lót
  1. Phim chiếu lót, phim phụA short film feature as part of a longer film program.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • rock-radio .Số ít các ca khúc kinh điển bất hủ mùa hè được các nhà biên tập nhạc rock radio phát lại hằng năm.
  • . , […]Bộ nạp EPROM ghi dữ liệu vào chip EPROM. Khi quá trình nạp hoàn tất, hãy tháo chip EPROM ra và cắm vào mạch điện.
  • , , , , , .Là một phim phụ chiếu lót, loạt phim Chan gắn liền với dòng phim hạng B, vốn nổi tiếng với chi phí sản xuất thấp cùng cốt truyện lộ liễu, rời rạc, thô ráp, thậm chí giật gân.

AI