Dịch

programador

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/pɾoɡɾamaˈdoɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Lập trình viêndanh từprogrammer (one who writes computer programs)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. programadorDạng gốc (base form)
  2. programadoresSố nhiều (plural)
  3. programadorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. programadoraGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

programador freelanceLập trình viên tự do
programador juniorLập trình viên sơ cấp
programador seniorLập trình viên cao cấp
trabajar como programadorLàm lập trình viên

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Các lập trình viên đã lập trình chương trình.
  • .Chúc mừng bạn nhân ngày lập trình viên.
  • .Chương trình được lập trình bởi các lập trình viên.

AI