programmes là số nhiều của programme
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chương trìnhdanh từUK, New Zealand, and India standard spelling of program.
- Lập trình, lên lịch trình, cài đặtđộng từUK standard spelling of program.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- programmeDạng gốc (base form)
- programmesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- programme about sthchương trình về cái gìI watched a programme about volcanoes.Tôi đã xem một chương trình về núi lửa.
- programme on sthchương trình về cái gìDid you see that programme on India last night?Bạn có xem chương trình về Ấn Độ tối qua không?
- programme for sbchương trình cho aia training programme for new staffmột chương trình đào tạo cho nhân viên mới
- programme of sthchương trình cái gìThe government is implementing a programme of reform.Chính phủ đang thực hiện một chương trình cải cách.
- programme to do sthchương trình làm gìThe college has initiated a programme to improve student retention.Trường cao đẳng đã khởi xướng một chương trình cải thiện việc giữ chân sinh viên.
- programme in sthchương trình về cái gìShe enrolled in a Master's programme in American history.Cô ấy đăng ký chương trình Thạc sĩ về lịch sử Mỹ.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| educational programme | Chương trình giáo dục | |
| government programme | Chương trình của chính phủ | |
| launch a programme | Khởi động một chương trình | |
| radio programme | Chương trình phát thanh | |
| television programme | Chương trình truyền hình | |
| training programme | Chương trình đào tạo | |
| TV programmedanh từ | danh từ | Viết tắt của television program |
| programme-makerdanh từ | danh từ | Người chịu trách nhiệm tạo ra các chương trình truyền hình hoặc phát thanh |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chương trình máy tính
- Alternative spelling of program (“computer program”).
Họ từ (word family)
cùng gốc programmeNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 9:00 4.Chương trình về kiến trúc Hy Lạp bắt đầu lúc 9:00 trên Kênh 4.
- ITEC .ITEC là Chương trình Hợp tác Kinh tế và Kỹ thuật của Ấn Độ.