Dịch

programme

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈpɹəʊɡɹæm/US/ˈpɹoʊˌɡɹæm/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chương trìnhdanh từUK, New Zealand, and India standard spelling of program.
  2. Lập trình, lên lịch trình, cài đặtđộng từUK standard spelling of program.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. programmeDạng gốc (base form)
  2. programmesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • programme about sthchương trình về cái gìI watched a programme about volcanoes.Tôi đã xem một chương trình về núi lửa.
  • programme on sthchương trình về cái gìDid you see that programme on India last night?Bạn có xem chương trình về Ấn Độ tối qua không?
  • programme for sbchương trình cho aia training programme for new staffmột chương trình đào tạo cho nhân viên mới
  • programme of sthchương trình cái gìThe government is implementing a programme of reform.Chính phủ đang thực hiện một chương trình cải cách.
  • programme to do sthchương trình làm gìThe college has initiated a programme to improve student retention.Trường cao đẳng đã khởi xướng một chương trình cải thiện việc giữ chân sinh viên.
  • programme in sthchương trình về cái gìShe enrolled in a Master's programme in American history.Cô ấy đăng ký chương trình Thạc sĩ về lịch sử Mỹ.

Cụm từ (phrase)

educational programmeChương trình giáo dục
government programmeChương trình của chính phủ
launch a programmeKhởi động một chương trình
radio programmeChương trình phát thanh
television programmeChương trình truyền hình
training programmeChương trình đào tạo
TV programmedanh từViết tắt của television program
programme-makerdanh từNgười chịu trách nhiệm tạo ra các chương trình truyền hình hoặc phát thanh

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chương trình máy tính
  1. Alternative spelling of program (“computer program”).

Ví dụ

  • 9:00 4.Chương trình về kiến trúc Hy Lạp bắt đầu lúc 9:00 trên Kênh 4.
  • ITEC .ITEC là Chương trình Hợp tác Kinh tế và Kỹ thuật của Ấn Độ.

AI