Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
TV programme
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
t
i
v
iː
ˈ
p
ɹ
əʊ
ɡ
ɹ
æ
m
/
US
/ˈ
t
i
v
i
ˈ
p
ɹ
oʊ
ˌ
ɡ
ɹ
æ
m
/
Nghĩa chính
1
Viết tắt của television program
danh từ
Abbreviation of television program.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
TV programme
Dạng gốc
(base form)
TV programme
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
New
problems
are
often
brought
up
on
that
TV
programme
.
Do
you
want
to
watch
this
TV
programme
?
My
favourite
TV
programme
has
been
cancelled
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Viết tắt của television program
1
Viết tắt của television program
1
Viết tắt của television program