programmers là số nhiều của programmer
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người lập trìnhdanh từOne who writes computer programs.
- Người xếp lịch phát sóng, người chọn bàidanh từOne who decides which programs will be shown on a television station, or which songs will be played on a radio station.
- Thiết bị nạp chương trình, bộ lập trìnhdanh từA device that installs or controls a software program in some other machine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- programmerDạng gốc (base form)
- programmersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| computer programmerdanh từ | danh từ | Thảo chương viên điện toán, lập trình viên |
| lead programmer | Lập trình viên trưởng | |
| software programmer | Lập trình viên phần mềm | |
| programmer artdanh từ | danh từ | Hình ảnh thô thiển hoặc xấu xí do nhà phát triển tạo ra dưới dạng phần giữ chỗ |
| Real Programmerdanh từ | danh từ | Lập trình viên có tay nghề cao nguyên mẫu, tránh xa sự trừu tượng cũng như các công cụ và phương pháp lập trình hiện đại tiện lợi, thay vào đó thích sử dụng ngôn ngữ hoặc chương trình cấp thấp được tối ưu hóa thủ công trực tiếp trong mã máy để có hiệu suất tối đa |
| pair programmerdanh từ | danh từ | Lập trình viên máy tính tham gia lập trình theo cặp |
| programmer socksdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với programming socks |
| analyst programmerdanh từ | danh từ | Lập trình viên máy tính cũng làm công việc của một nhà phân tích hệ thống |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Phim chiếu lót
- Phim chiếu lót, phim phụA short film feature as part of a longer film program.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc programmerNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- rock-radio .Số ít các ca khúc kinh điển bất hủ mùa hè được các nhà biên tập nhạc rock radio phát lại hằng năm.
- . , […]Bộ nạp EPROM ghi dữ liệu vào chip EPROM. Khi quá trình nạp hoàn tất, hãy tháo chip EPROM ra và cắm vào mạch điện.
- , , , , , .Là một phim phụ chiếu lót, loạt phim Chan gắn liền với dòng phim hạng B, vốn nổi tiếng với chi phí sản xuất thấp cùng cốt truyện lộ liễu, rời rạc, thô ráp, thậm chí giật gân.