programas
A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặpDạng gốc:programaChương trình, buổi phát sóng
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- chương trìnhdanh từA2Plural of programa: a TV or radio show, a training course, or a computer program.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| programa de tv | Chương trình truyền hình | |
| programa espíadanh từ | danh từ | Phần mềm gián điệp |
| programación web | Lập trình web | |
| programa de radio | Chương trình phát thanh |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Dạng tú của programar
- second-person singular present indicative of programar
Họ từ (word family)
cùng gốc programaVí dụ
- .Anh ấy viết kịch bản cho các chương trình truyền hình.
- .Các chương trình phát thanh cũng cần có kịch bản.
- .Hãy tìm kiếm các chương trình đào tạo được kiểm định.