Dịch

programación

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/pɾoɡɾamaˈθjon/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự lập trình, sự lên lịchdanh từprogramming, setting (action)
  2. Lịch phát sóng, lịch chương trìnhdanh từschedule (US, Canada), guide, TV guide (UK, Australia), program guide, EPG (TV, radio etc.)
  3. Lập trình máy tínhdanh từcomputer programming

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. programaciónDạng gốc (base form)
  2. programacionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

programación orientada a objetosLập trình hướng đối tượng
truco de programaciónMẹo lập trình
maratón de programaciónMarathon lập trình
interfaz de programaciónGiao diện lập trình
código de programaciónChưa có nghĩa
lenguaje de programaciónChưa có nghĩa
programación de televisiónChưa có nghĩa
programación webChưa có nghĩa

Ví dụ

  • ¿ ?Ngôn ngữ lập trình yêu thích của bạn là gì?
  • .Tôi đã bắt đầu lập trình trên Android.
  • .Tôi luôn rất hứng thú với việc lập trình.

AI