Dịch

programming

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Sự lập trình, việc lập trìnhdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of writing a computer program.
  2. Việc lên lịch phát sóng, sự xếp lịch chương trìnhdanh từkhông đếm được (uncountable)The designing, scheduling or planning of a radio or television program/programme.
  3. Phần mềm điều khiển, chương trình điều hànhdanh từkhông đếm được (uncountable)The software that controls a machine, or the logic expressed in such software; operating instructions.
  4. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của programđộng từpresent participle and gerund of program

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. programmingDạng gốc (base form)
  2. programmingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

computer programmingdanh từThảo chương điện toán
programming languagedanh từNgôn ngữ lập trình
logic programmingdanh từLập trình với mô hình dựa trên logic hình thức
social programmingdanh từQuá trình mà qua đó các ý tưởng, khái niệm và niềm tin của xã hội nơi chúng ta đang sống ăn sâu vào tâm hồn chúng ta. Quá trình này thường được thực hiện bằng nghị định có thẩm quyền hoặc bằng cách đồng hóa
defensive programmingdanh từDạng thiết kế phòng thủ nhằm đảm bảo hoạt động liên tục của một phần mềm bất chấp việc sử dụng nó không lường trước được
functional programmingdanh từThảo chương theo hàm số
pair programmingdanh từKỹ thuật phát triển phần mềm, một phần của lập trình cực đoan, trong đó hai lập trình viên làm việc cùng nhau trên một bàn phím, một người viết mã trong khi người kia quan sát và đánh giá. Các vai trò thường được chuyển đổi đều đặn
programming styledanh từCác quy ước và mẫu được sử dụng khi viết mã nguồn, tạo ra một cơ sở mã nhất quán và dễ đọc

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Việc lên chương trình biểu diễn
  1. không đếm được (uncountable)The design and scheduling of a performance such as ballet.

AI