Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Sự lập trình, việc lập trìnhdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of writing a computer program.
- Việc lên lịch phát sóng, sự xếp lịch chương trìnhdanh từkhông đếm được (uncountable)The designing, scheduling or planning of a radio or television program/programme.
- Phần mềm điều khiển, chương trình điều hànhdanh từkhông đếm được (uncountable)The software that controls a machine, or the logic expressed in such software; operating instructions.
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của programđộng từpresent participle and gerund of program
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- programmingDạng gốc (base form)
- programmingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| computer programmingdanh từ | danh từ | Thảo chương điện toán |
| programming languagedanh từ | danh từ | Ngôn ngữ lập trình |
| logic programmingdanh từ | danh từ | Lập trình với mô hình dựa trên logic hình thức |
| social programmingdanh từ | danh từ | Quá trình mà qua đó các ý tưởng, khái niệm và niềm tin của xã hội nơi chúng ta đang sống ăn sâu vào tâm hồn chúng ta. Quá trình này thường được thực hiện bằng nghị định có thẩm quyền hoặc bằng cách đồng hóa |
| defensive programmingdanh từ | danh từ | Dạng thiết kế phòng thủ nhằm đảm bảo hoạt động liên tục của một phần mềm bất chấp việc sử dụng nó không lường trước được |
| functional programmingdanh từ | danh từ | Thảo chương theo hàm số |
| pair programmingdanh từ | danh từ | Kỹ thuật phát triển phần mềm, một phần của lập trình cực đoan, trong đó hai lập trình viên làm việc cùng nhau trên một bàn phím, một người viết mã trong khi người kia quan sát và đánh giá. Các vai trò thường được chuyển đổi đều đặn |
| programming styledanh từ | danh từ | Các quy ước và mẫu được sử dụng khi viết mã nguồn, tạo ra một cơ sở mã nhất quán và dễ đọc |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Việc lên chương trình biểu diễn
- không đếm được (uncountable)The design and scheduling of a performance such as ballet.
Họ từ (word family)
cùng gốc programming- counterprogrammingLập trình tâm lý được thực hiện để chống lại những ảnh hưởng của việc lập trình trước đódanh từ
- nonprogrammingKhông thuộc hoặc liên quan đến lập trình máy tínhtính từ
- metaprogrammingViệc viết các chương trình máy tính viết hoặc thao tác với các chương trình khác hoặc chính các chương trình khác dưới dạng dữ liệu của chúng hoặc thực hiện các thao tác trong thời gian chạy thường được thực hiện vào thời gian biên dịchdanh từ
- teleprogrammingViệc lập trình robot, v.v. từ xadanh từ
Ví dụ
- .PHP là một ngôn ngữ lập trình web.
- .Nhà đài lại thay đổi lịch phát sóng để gây rối các đầu thu DVR.
- robot's .Chương trình điều khiển của một người máy không cho phép nảy sinh tình yêu.