Nghĩa chính
- Trình tự hoặc một tập hợp các lệnh trong ngôn ngữ lập trình để máy tính thực thidanh từA sequence or a set of instructions in a programming language for a computer to execute.
- Chương trình máy tínhdanh từA complete piece of software.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- computer programDạng gốc (base form)
- computer programsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| computer programmerdanh từ | danh từ | Thảo chương viên điện toán, lập trình viên |
| computer programmingdanh từ | danh từ | Thảo chương điện toán |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .
- " " .
- ?