Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
program something to do something
UK
/ˈ
p
ɹ
əʊ
ˌ
ɡ
ɹ
æ
m
ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
t
ə
d
ə
ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
/
US
/ˈ
p
ɹ
oʊ
ˌ
ɡ
ɹ
æ
m
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
t
ə
d
ə
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Cài đặt hoặc lập trình cái gì làm việc gì
Ví dụ
The
thermostat
is
programmed
to
turn
off
at
night
.
Bộ điều nhiệt được cài đặt để tự tắt vào ban đêm.
Xuất hiện ở từ khác
program
kết hợp
cài đặt hoặc lập trình cái gì làm việc gì
AI
1
Cài đặt hoặc lập trình cái gì làm việc gì
1
Cài đặt hoặc lập trình cái gì làm việc gì
1
Cài đặt hoặc lập trình cái gì làm việc gì