Nghĩa chính
- Côđêindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An addictive alkaloid narcotic derived from opium and used as a hypnotic, analgesic and antitussive; often mixed with aspirin etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- codeineDạng gốc (base form)
- codeinesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
κώδεια“capsule of the poppy, poppy head”-ine
- từ tiếng Phápcodéine
Ví dụ
- , pain-killers.Anh ấy nói rằng anh ấy tham khảo ý kiến bác sĩ kỹ lưỡng và dùng thuốc có chứa cô-đê-in hoặc các thuốc giảm đau khác.
- .Hai ancaloit hoạt tính chính trong thuốc phiện là moóc-phin và cô-đê-in.
- .Si rô ho này chứa cô-đê-in.