Dịch

codeine

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Côđêindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An addictive alkaloid narcotic derived from opium and used as a hypnotic, analgesic and antitussive; often mixed with aspirin etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. codeineDạng gốc (base form)
  2. codeinesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

κώδεια“capsule of the poppy, poppy head”-ine

  1. từ tiếng Phápcodéine

Ví dụ

  • , pain-killers.Anh ấy nói rằng anh ấy tham khảo ý kiến bác sĩ kỹ lưỡng và dùng thuốc có chứa cô-đê-in hoặc các thuốc giảm đau khác.
  • .Hai ancaloit hoạt tính chính trong thuốc phiện là moóc-phin và cô-đê-in.
  • .Si rô ho này chứa cô-đê-in.

AI