Nghĩa chính
- Mocfindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A crystalline alkaloid (4,5-epoxy-17-methyl-7,8-didehydromorphinan-3,6-diol), extracted from opium, the salts of which are soluble in water and are used as analgesics, anaesthetics and sedatives; it is one of a group of morphine alkaloids.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- morphineDạng gốc (base form)
- morphinesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| morphine alkaloiddanh từ | danh từ | Nhóm gồm khoảng 20 hợp chất có liên quan chặt chẽ thu được từ mủ khô tiết ra từ vỏ hạt của cây thuốc phiện Papaver somniferum |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápmorphine
- mượn từ tiếng ĐứcMorphin
- từ tiếng Hy Lạp cổΜορφεύςMorpheús“the god and personification of dreams”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc morphineVí dụ
- .Bác sĩ đã cho anh ấy dùng morphine.
- .Bác sĩ đã cho cô ấy dùng morphine.
- .Bác sĩ đã cho Tom dùng morphine.