Dịch

morphine

C1danh từ (noun)
UK/ˈmɔː.fiːn/US/ˈmɔɹˌfin/nguồn

Nghĩa chính

  1. Mocfindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A crystalline alkaloid (4,5-epoxy-17-methyl-7,8-didehydromorphinan-3,6-diol), extracted from opium, the salts of which are soluble in water and are used as analgesics, anaesthetics and sedatives; it is one of a group of morphine alkaloids.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. morphineDạng gốc (base form)
  2. morphinesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

morphine alkaloiddanh từNhóm gồm khoảng 20 hợp chất có liên quan chặt chẽ thu được từ mủ khô tiết ra từ vỏ hạt của cây thuốc phiện Papaver somniferum

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápmorphine
  2. mượn từ tiếng ĐứcMorphin
  3. từ tiếng Hy Lạp cổΜορφεύςMorpheús“the god and personification of dreams”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Bác sĩ đã cho anh ấy dùng morphine.
  • .Bác sĩ đã cho cô ấy dùng morphine.
  • .Bác sĩ đã cho Tom dùng morphine.

AI