Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
norcodeine
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chất tương tự thuốc phiện, dẫn xuất N-demethylated của codeine
danh từ
không đếm được
(uncountable)
An opiate analogue, the N-demethylated derivative of codeine.
Nguồn gốc
(etymology)
nor-
+
codeine
AI
1
Chất tương tự thuốc phiện
1
Chất tương tự thuốc phiện
1
Chất tương tự thuốc phiện