Nghĩa chính
- Pháp điển hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of precisely formulating a statement, such as a code of laws.
- Hành động hoặc kết quả của việc sắp xếp thứ gì đó thành mã; hành động thiết lập một khối kiến thức một cách có hệ thốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or result of arranging something into a code; the act of setting down a body of knowledge in a systematic way.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- codificationDạng gốc (base form)
- codificationsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- – , – .