Dịch

blaspheme

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Phạm tội báng bổ; nói chống lại Thiên Chúa hoặc học thuyết tôn giáođộng từnội động từ (intransitive)To commit blasphemy; to speak against God or religious doctrine.
  2. Nói đến, hoặc xưng hô, với sự bất kính vô đạo; chửi bới một cách ngang ngược (bất cứ điều gì thiêng liêng)động từngoại động từ (transitive)To speak of, or address, with impious irreverence; to revile impiously (anything sacred).
  3. Vu khống; chửi rủa; lạm dụngđộng từngoại động từ (transitive)To calumniate; to revile; to abuse.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blasphemeNguyên thể (infinitive)
  2. blasphemesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. blasphemedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. blasphemingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

blaspheme-vinedanh từCây có hoa Smilax laurifolia

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiblasfemen
  2. từ tiếng Pháp cổblasfemer
  3. từ tiếng Latinh muộnblasphemo

Cùng gốc (doublet)blame

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiblasfeme
  2. từ tiếng Pháp trung đạiblaspheme
  3. từ tiếng Pháp cổblasfeme

Ví dụ

  • , .
  • , , , all-glorious ?
  • .

AI