Nghĩa chính
- Phạm tội báng bổ; nói chống lại Thiên Chúa hoặc học thuyết tôn giáođộng từnội động từ (intransitive)To commit blasphemy; to speak against God or religious doctrine.
- Nói đến, hoặc xưng hô, với sự bất kính vô đạo; chửi bới một cách ngang ngược (bất cứ điều gì thiêng liêng)động từngoại động từ (transitive)To speak of, or address, with impious irreverence; to revile impiously (anything sacred).
- Vu khống; chửi rủa; lạm dụngđộng từngoại động từ (transitive)To calumniate; to revile; to abuse.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- blasphemeNguyên thể (infinitive)
- blasphemesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- blasphemedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- blasphemingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| blaspheme-vinedanh từ | danh từ | Cây có hoa Smilax laurifolia |
Nguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiblasfemen
- từ tiếng Pháp cổblasfemer
- từ tiếng Latinh muộnblasphemo
Cùng gốc (doublet)blame
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiblasfeme
- từ tiếng Pháp trung đạiblaspheme
- từ tiếng Pháp cổblasfeme
Họ từ (word family)
cùng gốc blasphemeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .
- , , , all-glorious ?
- .