Nghĩa chính
- Báng bổtính từLacking piety or respect for the sacred; resembling blasphemy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- blasphemousDạng gốc (base form)
- more blasphemousSo sánh hơn (comparative)
- most blasphemousSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| blasphemous libeldanh từ | danh từ | Hành vi vi phạm pháp luật về việc xuất bản tài liệu khiến tôn giáo Cơ đốc bị coi thường, phỉ báng, chế giễu và khinh thường |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhblasphēmus“blaspheming”
- từ tiếng Hy Lạp cổβλάσφημοςblásphēmos“uttering ill-omened words”
Ví dụ
- .Việc ông lấy danh Chúa một cách vô ích bị coi là báng bổ.
- .Anh ấy đã nói những điều báng bổ phủ nhận niềm tin của người Hồi giáo.
- .Anh ấy đã nói những điều báng bổ về đạo Hồi.