Dịch

blasphemous

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Báng bổtính từLacking piety or respect for the sacred; resembling blasphemy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blasphemousDạng gốc (base form)
  2. more blasphemousSo sánh hơn (comparative)
  3. most blasphemousSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

blasphemous libeldanh từHành vi vi phạm pháp luật về việc xuất bản tài liệu khiến tôn giáo Cơ đốc bị coi thường, phỉ báng, chế giễu và khinh thường

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhblasphēmus“blaspheming”
  2. từ tiếng Hy Lạp cổβλάσφημοςblásphēmos“uttering ill-omened words”

Ví dụ

  • .Việc ông lấy danh Chúa một cách vô ích bị coi là báng bổ.
  • .Anh ấy đã nói những điều báng bổ phủ nhận niềm tin của người Hồi giáo.
  • .Anh ấy đã nói những điều báng bổ về đạo Hồi.

AI