Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Cung cấp đồ ăn, đồ uống miễn phíđộng từngoại động từ (transitive)To provide (food or drinks) for free.
- Cung cấpđộng từTo provide.
- Áp dụng, thực hiệnđộng từngoại động từ (transitive)To apply or implement (something).
- Lặp lại nóiđộng từngoại động từ (transitive)To repeatedly say (particular types of thing).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- lay onNguyên thể (infinitive)
- lays onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- laid on (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- laying onPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lay on the lineđộng từ | động từ | Phát biểu mạnh mẽ, rõ ràng và chính xác |
| lay on with a trowelđộng từ | động từ | Đưa ra (khen ngợi, tâng bốc, v.v.) một cách thiếu tế nhị và thái quá |
| lay one downđộng từ | động từ | Bunt (giác quan 4) |
| lay one's headđộng từ | động từ | Đi ngủ |
| lay one's accountđộng từ | động từ | Tính đến (cũng về hoặc cho) một số hành động hoặc sự kiện trong tương lai; mong đợi, lập kế hoạch (cho) |
| lay one's hands onđộng từ | động từ | Đặt tay lên |
| lay one's tongue tođộng từ | động từ | Nói; đặt tên; nghĩ đến để nói |
| lay one's heart bare to someonecụm từ | cụm từ | Thổ lộ nỗi lòng của ai |
10 nghĩa khác
Động từ (verb) 10
Làm quá mức
- To do something excessively.
Ví dụ
- , .
- .
- , .