Dịch

lay on

động từ (verb)
US/ˌleɪ ˈɑn/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Cung cấp đồ ăn, đồ uống miễn phíđộng từngoại động từ (transitive)To provide (food or drinks) for free.
  2. Cung cấpđộng từTo provide.
  3. Áp dụng, thực hiệnđộng từngoại động từ (transitive)To apply or implement (something).
  4. Lặp lại nóiđộng từngoại động từ (transitive)To repeatedly say (particular types of thing).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. lay onNguyên thể (infinitive)
  2. lays onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. laid on (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. laying onPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

lay on the lineđộng từPhát biểu mạnh mẽ, rõ ràng và chính xác
lay on with a trowelđộng từĐưa ra (khen ngợi, tâng bốc, v.v.) một cách thiếu tế nhị và thái quá
lay one downđộng từBunt (giác quan 4)
lay one's headđộng từĐi ngủ
lay one's accountđộng từTính đến (cũng về hoặc cho) một số hành động hoặc sự kiện trong tương lai; mong đợi, lập kế hoạch (cho)
lay one's hands onđộng từĐặt tay lên
lay one's tongue tođộng từNói; đặt tên; nghĩ đến để nói
lay one's heart bare to someonecụm từThổ lộ nỗi lòng của ai

10 nghĩa khác

Động từ (verb) 10
Làm quá mức
  1. To do something excessively.

Ví dụ

  • , .
  • .
  • , .

AI