Dịch

rappers là số nhiều của rapper

rapper

B1danh từ (noun)
US/ˈɹæpɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Tiếng gõ cửadanh từThe knocker of a door.
  2. Cái gõ dao động để phát tín hiệu ở miệng cương.danh từA swinging knocker for making signals at the mouth of a shaft.
  3. Nhà trung gian tâm linh, tự nhận được các liên lạc từ linh hồn dưới dạng tiếng gõ cửa.danh từA spiritualistic medium who claims to receive communications from spirits in the form of knocking sounds.
  4. Nghệ sĩ biểu diễn nhạc rap, hoặc người rap trong bất kỳ thể loại nhạc nào.danh từA performer of rap music, or someone who raps in any form of music.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rapperDạng gốc (base form)
  2. rappersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

(c)rapperdanh từKẻ khốn nạn; một rapper
rapper sworddanh từChiếc dùi cui bằng thép dẻo được sử dụng trong điệu nhảy truyền thống ở Tyneside, đông bắc nước Anh
battle rapperdanh từNgười tham gia vào một cuộc thi rap tự do, cố gắng xúc phạm đối thủ bằng cách sử dụng lối rap ngẫu hứng dí dỏm
backpack rapperdanh từNghệ sĩ biểu diễn nhạc rap ba lô
alt.rapperdanh từNgười tham gia nhóm tin Usenet alt.rap
back-rapperChưa có nghĩa

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Dải kim loại linh hoạt
  1. Dải kim loại linh hoạt, dài 45-60cm, có tay cầm ở mỗi đầu, dùng cho các điệu nhảy kiếm của rapper Northumbrian.A flexible strip of metal, 45-60cm long, with handles at each end, used for Northumbrian rapper sword dancing.

AI