Dịch

hip-hoppy

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến hoặc đặc trưng của văn hóa hip-hop hoặc nhạc hip-hoptính từRelating to or characteristic of the hip-hop culture or hip-hop music.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hip-hoppyDạng gốc (base form)
  2. more hip-hoppySo sánh hơn (comparative)
  3. most hip-hoppySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • “ , , ’?” , , Dirrty .

AI