Nghĩa chính
- Nhãn (hàng, giá)danh từThe act by which something is tagged.
- Gắn thẻ, dán nhãnđộng từpresent participle and gerund of tag
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- taggingDạng gốc (base form)
- taggingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| graffiti tagging | Vẽ ký tên bậy | |
| e-taggingdanh từ | danh từ | Gắn thẻ điện tử |
| red-taggingdanh từ | danh từ | Hành vi ad hominem nhằm xây dựng thương hiệu, nêu tên hoặc cáo buộc các cá nhân hoặc tổ chức chỉ trích hoặc không hoàn toàn ủng hộ quan điểm của chính phủ là những người cộng sản, cánh tả, những kẻ lật đổ hoặc khủng bố nhằm cố gắng làm mất uy tín hoặc đàn áp họ |
| radio taggingdanh từ | danh từ | Việc sử dụng thẻ radio để theo dõi vị trí của các vật thể (đặc biệt là động vật) |
| tagging interfacedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với marker interface |
| transposon taggingdanh từ | danh từ | Quá trình trong đó transposon được khuếch đại bên trong tế bào sinh học bằng kỹ thuật gắn thẻ |
Họ từ (word family)
cùng gốc taggingVí dụ
- .Các chữ ký vẽ trộm chiếm phần lớn tranh graffiti.
- ?
- ?