Dịch

tagging

C1danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈtæɡɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Nhãn (hàng, giá)danh từThe act by which something is tagged.
  2. Gắn thẻ, dán nhãnđộng từpresent participle and gerund of tag

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. taggingDạng gốc (base form)
  2. taggingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

graffiti taggingVẽ ký tên bậy
e-taggingdanh từGắn thẻ điện tử
red-taggingdanh từHành vi ad hominem nhằm xây dựng thương hiệu, nêu tên hoặc cáo buộc các cá nhân hoặc tổ chức chỉ trích hoặc không hoàn toàn ủng hộ quan điểm của chính phủ là những người cộng sản, cánh tả, những kẻ lật đổ hoặc khủng bố nhằm cố gắng làm mất uy tín hoặc đàn áp họ
radio taggingdanh từViệc sử dụng thẻ radio để theo dõi vị trí của các vật thể (đặc biệt là động vật)
tagging interfacedanh từĐồng nghĩa với marker interface
transposon taggingdanh từQuá trình trong đó transposon được khuếch đại bên trong tế bào sinh học bằng kỹ thuật gắn thẻ

Ví dụ

  • .Các chữ ký vẽ trộm chiếm phần lớn tranh graffiti.
  • ?
  • ?

AI