Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
e-tagging
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Gắn thẻ điện tử
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Electronic tagging.
Nguồn gốc
(etymology)
e-
+
tagging
Ví dụ
In
the
workplace
,
e-tagging
will
be
used
for
tracking
and
identifying
nonhuman
physical
objects
and
also
for
humans
.
AI
1
Gắn thẻ điện tử
1
Gắn thẻ điện tử
1
Gắn thẻ điện tử