Dịch

párrafo

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈparafo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đoạn văndanh từparagraph
  2. Cuộc trò chuyện, chuyện tán gẫudanh từchat; chitchat

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. párrafoDạng gốc (base form)
  2. párrafosSố nhiều (plural)
  3. parrafilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. parrafitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

echar un párrafoNhai chất béo; tán gẫu
dividir en párrafosChưa có nghĩa
escribir un párrafoChưa có nghĩa
leer un párrafoChưa có nghĩa
párrafo de conclusiónChưa có nghĩa
párrafo finalChưa có nghĩa
párrafo introductivoChưa có nghĩa

Ví dụ

  • ¿ ?Có bao nhiêu dòng trong đoạn văn này?
  • .Đoạn văn bạn đã viết quá ngắn.
  • Sarah .Đoạn văn Sarah viết rất thú vị.

AI