Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đoạn văndanh từA passage in text that starts on a new line, the first line sometimes being indented, and usually marks a change of topic.
- Dấu lề, ghi chú lềdanh từA mark or note set in the margin to call attention to something in the text, such as a change of subject.
- Bản tin ngắn, mẩu tindanh từA brief article, notice, or announcement, as in a newspaper.
- Chia đoạn, phân đoạnđộng từngoại động từ (transitive)To sort text into paragraphs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- paragraphNguyên thể (infinitive)
- paragraphsSố nhiều (plural)
- paragraphedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- paragraphingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| paragraph breakdanh từ | danh từ | Ngắt đoạn |
| paragraph number | Số đoạn | |
| paragraph style | Định dạng đoạn | |
| final paragraph | Đoạn văn cuối | |
| opening paragraph | Đoạn văn mở đầu | |
| lead paragraphdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với lead |
| paragraph characterdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pilcrow |
| paragraph signdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pilcrow |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Độ lệch 16 byte
- An offset of 16 bytes in Intel memory architectures.
Ví dụ
- .Bắt đầu một đoạn mới ở đây.
- .Chúng tôi đã viết lại đoạn này.
- .Đoạn này mơ hồ.
Họ từ (word family)
cùng gốc paragraph- paragrapherNgười viết đoạn văn; một người viết đoạn văndanh từ
- paragraphiaChứng viết lẫndanh từ
- paragraphicGồm có nhiều đoạntính từ
- paragraphosTrong giấy cói Hy Lạp cổ đại, bất cứ thứ gì được viết bên cạnh văn bản chính, chẳng hạn như ghi chú bên lề hoặc dấu hiệu để đánh dấu sự kết thúc hoặc bắt đầu của một câu, hoặc (trong một vở kịch) để biểu thị sự thay đổi của người nóidanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiparagraf
- từ tiếng Pháp trung đạiparagraphe
- từ tiếng Latinhparagraphus“sign for start of a new section of discourse”
Cùng gốc (doublet)paragraphos
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung