Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
paragraphic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Gồm có nhiều đoạn
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of, pertaining to, or written in paragraphs.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
paragraphic
paragraphic
ally
Trong đoạn văn; chia thành các đoạn văn
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
paragraph
+
-ic
AI
1
Gồm có nhiều đoạn
1
Gồm có nhiều đoạn
1
Gồm có nhiều đoạn